Ấn T để tra

rào chắn 

danh từ
 

rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương: chiếc xe húc đổ rào chắn lao xuống sông * phá bỏ những rào chắn trong quan hệ thương mại giữa hai nước