Ấn T để tra

 

động từ
 

rời nhau ra, không còn kết dính với nhau thành khối như ban đầu: hoa rã cánh * mệt rã cả người (b) 

phân tán ra, không còn tổ chức, không còn có quan hệ với nhau nữa: rã hội * du kích đã phá rã lính giặc