sai
bảo người dưới làm việc gì đó cho mình: sai người làm * sai con đi chợ
(cây cối) có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau: cây bưởi sai hoa * mít sai quả * sai trĩu trịt
không giống, không phù hợp với cái hoặc điều có thật: phản ánh sai sự thật * nói như thế là sai
chệch đi so với nhau, không khớp với nhau: xương bị sai khớp
không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác: định hướng sai * đi sai đường * tính sai một bước
không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định: làm sai nội quy * viết sai chính tả