Ấn T để tra

 

danh từ

cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp , dưới cấp tướng: về hưu với quân hàm cấp tá 

số gộp chung mười hai đơn vị làm một; cũng dùng để chỉ số lượng nhiều: một tá bút chì * mua hàng tá khăn mặt 

động từ

(phương ngữ) kiếm chuyện để lấy cớ vin vào: tá chuyện để đòi tiền hối lộ 

trợ từ

(văn chương) từ biểu thị ý thương cảm khi hỏi (vừa có nghĩa nghi vấn, vừa có nghĩa cảm thán, nay ít dùng): "Trông tin nhạn biết là đâu tá?, Tâm tình này ai tả cho nên." (TDLH)