Ấn T để tra

tạp dịch 

danh từ
 

() việc lao động mà người dân phải làm không công dưới thời thực dân, phong kiến (nói khái quát): phu phen tạp dịch * "Quan sở tại đòi riêng làng nhà phải có ít ra là năm chục phu đi tạp dịch." (VTrPhụng; 15) 

danh từ
 

(hiếm) như tạp vụ: nhân viên tạp dịch