tai
cơ quan ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe: con chó vểnh tai * tai nghe mắt thấy
bộ phận ở một số vật, có hình dáng chìa ra giống như cái tai: ấm bị sứt tai * tai cối xay * tai nấm
(Khẩu ngữ) bạt tai (nói tắt): tai cho nó mấy cái
(Từ cũ) điều không may bất ngờ xảy tới, gây tổn thất lớn: "Tiểu thơ con gái nhà ai, Đi đâu nên nỗi mang tai bất kỳ?" (LVT)