Ấn T để tra

tiết kiệm 

động từ
 

sử dụng đúng mức, không phí phạm sức lực, của cải, thời gian: tiết kiệm điện * tiết kiệm thời gian * thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 

dành dụm được do chi tiêu đúng mức: tiền tiết kiệm * tiết kiệm được món tiền kha khá