Ấn T để tra

ỷ 

danh từ
 

(khẩu ngữ, hiếm)

danh từ
 

ngai thờ.

động từ
 

dựa vào ưu thế hay lí do nào đó của mình để làm điều lẽ ra không nên làm: ỷ thế làm càn * "Trăng kia chớ ỷ mình tròn, Ba mươi mồng một trăng lòn dưới mây." (ca dao)