Ấn T để tra

quá vãng 

động từ
 

(cũ, trang trọng) như quá cố: tưởng nhớ đến người quá vãng 

(văn chương, hiếm) thuộc về quá khứ: chuyện đó chỉ còn là quá vãng * thời quá vãng