Ấn T để tra

uý lạo (cũ uỷ lạo)

động từ
 

thăm hỏi, an ủi (bằng lời nói, vật phẩm) những người vì sự nghiệp chung mà chịu mất mát hoặc vất vả, khó nhọc: uý lạo thương binh